Danh sách tên các loại rau củ bằng tiếng Nhật (phần 1)

Hẳn là lâu lắm rồi hôm nay mới đăng bài khai xuân đây 😉
Với mục tiêu to lớn là giúp các mẹ nội trợ ở Nhật (nói riêng) và các bạn học tiếng Nhật nói chung dễ “đi chợ” hơn, bớt bỡ ngỡ hơn với tên gọi của các loại rau củ hàng ngày mà chúng ta vẫn hay ăn. dưới đây mình xin tổng hợp lại một số tên các loại rau củ bằng tiếng Nhật nhé.

  1. えのきたけ nấm kim châm (hay ăn với lẩu ý) – có thể gọi tắt là えのき nhé.
  2. キャベツ rau bắp cải
  3. カリフラワー súp nơ trắng
  4. ブロッコリー súp nơ xanh
  5. 小松菜 こまつな rau cải ngọt
  6. 春菊 しゅんぎく rau cải cúc (ăn lẩu cũng ngon nhỉ ^^)
  7. チンゲン菜 rau cải thìa
  8. 大根 だいこん củ cải trắng
  9. トレビス bắp cải tím (hay gọi là 赤キャベツ cũng ok nha)
  10. 人参 にんじん củ cà rốt
  11. ネギ cây hành
  12. 玉ねぎ củ hành tây
  13. 白菜 はくさい rau cải thảo (làm kim chi đó).

 

hôm nay học tới đây thôi nhé. đó là các từ rất rất phổ thông hay dùng hàng ngày nên mình mong các bạn cố gắng học thuộc nhé. sau khi thuộc rồi thì theo dõi tiếp Danh sách tên các loại rau củ bằng tiếng Nhật (phần 2)

nhớ là phải thuộc hết phần này đã nhé đừng nhảy cóc mà không hiệu quả đâu.

nào hãy comment tên các loại rau củ xuống dưới mà các bạn biết ngoài những từ trên ra nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *