Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (Part1)

[ IT用語理解 ](^_−)−☆

Xin chào mọi người. dưới đây là danh sách những từ vựng về chuyên ngành IT mà mình thấy rất hay dùng trong quá trình làm việc thực tế, nên đã note lại cho bà con anh chị em nào đang cần thì có thể tham khảo nhé.


1. 戻る return, trở về
2. 戻り値 giá trị trả về (của 1 function)
3. 印刷 print in ra
4. 操作 thao tác
5. クリック click chuột
6. 編集 edit
7. 画面 screen, màn hình
8. 検索 search tìm kiếm
9. 新規 new tạo mới
10. 登録 add, registration đăng ký
11. 新規登録 add new, input new đăng ký mới
12. 修正 modify, sửa chữa
13. 一覧 list danh sách
14. 追加 add thêm mục
15. 開く open mở
16. 確認 confirm xác nhận
17. 画像 image hình ảnh
18. 解除 cancel, hủy bỏ
19. コピー coppy sao chép
20. 変更  change thay đổi


ps: nếu có từ nào bà con không hiểu sâu ý nghĩa và cách dùng thì có thể để lại comment mình sẽ giải thích thêm chi tiết nhé.

By #Minjsa

Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *