Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (Part2)

[ IT用語理解 ](^_−)−☆

Tiếp tục cùng học về từ vựng tiếng Nhật IT phần 2 nhé. Bạn nào chưa coi phần một thì có thể quay lại Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (Part1) để xem lại nha.


1. コンピュータ computer-máy tính
2. ハードウェア hardware-phần cứng
3. ソフトウェア software-phần mềm
4. データ data-dữ liệu
5. データベース DB cơ sở dữ liệu(là nơi chứa đựng nhiều dữ liệu)

6. テーブル table bảng dữ liệu
thông thường nó có nghĩa là cái bàn nhưng trong IT nó có nghĩa là bảng dữ liệu(nơi mà giúp sắp xếp dữ liệu có trật tự)

ví dụ: trong gia đình bạn thì Ngôi nhà các bạn sẽ là cở sở dữ liệu. và các thành viên như ba mẹ,anh chị em bạn sẽ là dữ liệu.
dễ hiểu quá đúng không 😀

Tóm lại như thế này: trong DBデータベース thì có tồn tại nhiều テーブル, và trong mỗi テーブル đó sẽ chứa nhiều データ dữ liệu khác nhau.

7. ネットワーク-network mạng
8. 添付 てんぷ : gắn , đính kèm (File, ảnh)
9. 容量 ようりょう Dung lượng
10. 圧縮 あっしゅく Nén (file)
11. 挿入 そうにゅう lồng vào, gài vào
12. 削除 さくじょ Xoá : Delete = クリア clear
13. 情報 じょうほう Thông tin -information
14. システム hệ thống -System
15. 起動きどう Khởi động máy


“HÃY SỐNG NHƯ THỂ NGÀY MAI BẠN SẼ CHẾT”
明日死ぬと思って生きなさい!
————————————
*・゜゚・*:.。..。.:*・'(*゚▽゚*)’・*:.。. .。.:*・゜゚・*

Hãy để lại comment góp ý nha.

By #Minjsa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *