Những từ tiếng Nhật giới trẻ hay dùng(1)

teen code
_Những từ giới trẻ hay dùng_

Mình tổng hợp danh sách những từ mà rất rất hay dùng trong giới trẻ ở các cuộc trò chuyện với bạn bè hay khi các bạn coi phim cũng thường xuyên nghe thấy mà chắc hẳn sẽ có những bạn sẽ không hiểu nghĩa của nó. bởi một số từ “tự chế” thì sẽ không có trong từ điển để tra đâu ý. học thuộc mấy từ này để đi “chém gió” cho mạnh nhé 😀 😀


1. マジか/マジで: あり得ないこと、驚く、信じがたい。話し手の気持ちを強調する時に使う。(まじクソみたい。笑笑)

diễn cảm xúc rất khó tin một việc gì đấy

2. とりあいず: 取り敢えずの言い換え方

trước tiên,trước hết,trước mắt hãy làm cái gì đó.

3. さすが:  褒める時によく使う

dùng khi khen ai đó rất giỏi

4. やっぱ: やはり、やっぱりの意味

Bằng nghĩa với やはり、やっぱり: quả thật là, quả đúng là.

5. オンチ: そのことについてさっぱり分からない

例: 方向オンチ (道を覚えられない)→私みたい😂

chỉ sự mù tịt không có kiến thức về thứ gì đó.

6. あざお:  ありがとう、どうもの意味がある。

có nghĩa là cảm ơn.

例: 手伝ってくれてありがとう!=「手伝ってくれてあざお!」という意味で使っています。

同じ意味で 「あざす」「あざ」「あざます」の言い方もあるんだ。

中で私が「あざす」を一番よく使っとるかな(๑˃̵ᴗ˂̵)

mình thường dùng nhất là từ あざす


“CON NGƯỜI SỐNG LÀ ĐỂ CẢM NHẬN NHỮNG NỖI ĐAU”
人間は痛みを感じるため生きている!
————————————
*・゜゚・*:.。..。.:*・'(*゚▽゚*)’・*:.。. .。.:*・゜゚・*

By #Minjsa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *